Tìm Hiểu Họ Tiêu Chuẩn DIN 7504
DIN 7504 là tiêu chuẩn Đức cho vít tự khoan tự taro. Nó định nghĩa bốn loại chính dựa trên kiểu đầu và ứng dụng, mỗi loại có yêu cầu hình học mũi khoan cụ thể quyết định trực tiếp thông số khuôn.
Đây là tiêu chuẩn được tham chiếu rộng nhất cho vít tự khoan tại thị trường Châu Âu, Trung Đông và nhiều nước Châu Á.
Các Loại DIN 7504
| Tiêu chuẩn |
Kiểu đầu |
Truyền động |
Ứng dụng chính |
| DIN 7504-K |
Đầu lục giác có vòng đệm |
Lục giác |
Mái tôn, ốp tường, thép tổng quát |
| DIN 7504-N |
Đầu chảo |
Phillips/Pozidrive |
Lắp ráp tôn, HVAC, tủ |
| DIN 7504-O |
Đầu chìm |
Phillips/Pozidrive |
Ứng dụng lắp phẳng, tấm trang trí |
| DIN 7504-P |
Đầu nấm |
Phillips/Pozidrive |
Diện tích chịu lực lớn, chồng tôn mỏng |
Ký Hiệu Kích Thước
| Cỡ ST |
Đường kính danh nghĩa (mm) |
Bước ren (mm) |
Tương đương IFI |
| ST 2.9 |
2.9 |
1.3 |
#4 |
| ST 3.5 |
3.5 |
1.3 |
#6 |
| ST 3.9 |
3.9 |
1.3 |
#7 |
| ST 4.2 |
4.2 |
1.4 |
#8 |
| ST 4.8 |
4.8 |
1.6 |
#10 |
| ST 5.5 |
5.5 |
1.8 |
#12 |
| ST 6.3 |
6.3 |
1.8 |
#14 |
Yêu Cầu Mũi Khoan
Chiều Dài Mũi Khoan
| Khả năng khoan |
Chiều dài mũi (tối thiểu) |
Vùng không ren (tối thiểu) |
| Thép dưới 0.9mm |
Mũi ngắn |
2 × độ dày vật liệu |
| Thép 0.9–2.0mm |
Mũi trung bình |
2 × độ dày vật liệu |
| Thép 2.0–5.0mm |
Mũi dài |
2 × độ dày vật liệu |
| Thép 5.0–12.5mm |
Mũi siêu dài |
2 × độ dày vật liệu |
Đường Kính Mũi Khoan
| Cỡ ST |
ĐK chân ren (mm) |
ĐK mũi khoan min (mm) |
ĐK mũi khoan max (mm) |
| ST 2.9 |
2.01 |
2.2 |
2.3 |
| ST 3.5 |
2.43 |
2.7 |
2.9 |
| ST 3.9 |
2.73 |
2.9 |
3.2 |
| ST 4.2 |
2.95 |
3.1 |
3.6 |
| ST 4.8 |
3.33 |
3.7 |
4.1 |
| ST 5.5 |
3.99 |
4.2 |
4.7 |
| ST 6.3 |
4.54 |
5.1 |
5.5 |
Hình Học Rãnh
- Số rãnh: 2 (tiêu chuẩn cho tất cả loại DIN 7504)
- Độ sâu rãnh: Phải đảm bảo thoát phoi hoàn toàn
- Góc mũi: 130°–140°
- Đồng tâm: ≤ 0.05mm TIR
Đối Chiếu DIN 7504 Với Dòng Khuôn ZLD
| Cỡ ST |
Loại DIN 7504 |
Phạm vi ĐK mũi |
Dòng khuôn ZLD |
Mã khuôn |
| ST 2.9 |
K/N/O/P |
2.2–2.3mm |
L1 |
L1-22, L1-23 |
| ST 3.5 |
K/N/O/P |
2.7–2.9mm |
L1 |
L1-27 to L1-29 |
| ST 3.9 |
K/N/O/P |
2.9–3.2mm |
L1 |
L1-29 to L1-32 |
| ST 4.2 |
K/N/O/P |
3.1–3.6mm |
L1 |
L1-31 to L1-36 |
| ST 4.8 |
K/N/O/P |
3.7–4.1mm |
L2 |
L1-37 to L1-41 |
| ST 5.5 |
K/N/O |
4.2–4.7mm |
L3–L4 |
L1-42 to L1-47 |
| ST 6.3 |
K |
5.1–5.5mm |
L5–L6 |
L1-51 to L1-55 |
Yêu Cầu Thử Nghiệm
Thử Nghiệm Hiệu Suất Khoan
- Tốc độ: 2,500 RPM
- Tiêu chí: Xuyên hoàn toàn trong thời gian quy định, mũi khoan không hư hỏng
Thử Nghiệm Momen Xoắn
| Cỡ ST |
Momen xoắn tối thiểu (Nm) |
| ST 2.9 |
1.5 |
| ST 3.5 |
2.8 |
| ST 4.2 |
5.0 |
| ST 4.8 |
7.5 |
| ST 5.5 |
12.0 |
| ST 6.3 |
18.0 |
DIN 7504 vs IFI
| Khía cạnh |
DIN 7504 |
IFI |
| Hệ thống kích thước |
ST (hệ mét) |
# (hệ inch) |
| Kiểu đầu |
4 loại (K/N/O/P) |
Nhiều loại |
| Thử nghiệm |
Quy trình DIN |
SAE J78 |
| Thị trường |
Châu Âu, Trung Đông, Châu Á |
Châu Mỹ, một phần Châu Á |
Tài Liệu Khi Đặt Hàng
- Cỡ ST — quyết định phạm vi đường kính mũi khoan
- Độ dày thép cần khoan — quyết định chiều dài mũi
- Loại DIN 7504 (K/N/O/P)
- Tiêu chuẩn vật liệu — DIN 267
- Xử lý bề mặt — mạ kẽm, Dacromet hoặc lớp phủ khác
Mua Khuôn Tương Thích DIN 7504
ZLD Precision Mold sản xuất khuôn mũi khoan tương thích tất cả loại DIN 7504. Dòng L1–L6 bao gồm đầy đủ ST 2.9 đến ST 6.3.
Xem bảng thông số | Yêu cầu khuôn DIN 7504