← Back to Blog

Khuôn Mũi Khoan Dòng L6: Công Suất Tối Đa Cho Vít Tự Khoan Nặng Nhất

Hướng dẫn toàn diện khuôn mũi khoan dòng L6 cho vít tự khoan IFI #14+ và DIN ST5.5-ST6.3. Khuôn hợp kim cứng cho xuyên thép kết cấu nhiều lớp và ứng dụng tôn dày nhất.

L6 seriesdrill point dieheavy gauge steelmulti-layer penetrationstructural fasteners

Khuôn Lớn Nhất Trong Bộ Sưu Tập

Ở đỉnh hệ thống khuôn mũi khoan là dòng L6. Bao gồm IFI #14 trở lên, DIN ST5.5 đến ST6.3, đường kính 5.0mm đến 5.7mm, L6 tạo ra mũi khoan lớn nhất, mạnh mẽ nhất trong gia đình vít tự khoan.

Đây là vít dùng ở nơi trước đây chỉ bu lông mới đáp ứng được. Không có sự mơ hồ về vật liệu: chỉ hợp kim cứng, không ngoại lệ.

Thông Số Tổng Quan

Thông số Phạm vi dòng L6
Kích thước IFI #14 trở lên
Kích thước DIN ST5.5, ST6.3
Đường kính mũi khoan 5.0mm – 5.7mm
Vật liệu Chỉ hợp kim cứng (TC)
Vật liệu mục tiêu Thép dày nhất (4.0mm – 12.7mm, đơn hoặc nhiều lớp)
Tốc độ sản xuất 80 – 180 chi tiết/phút
Đường kính dây 6.0mm – 8.0mm

Hợp Kim Cứng Khuyến Nghị

Tính chất Phạm vi khuyến nghị Lý do
Kích thước hạt 1.0 – 1.5μm Cân bằng cứng và dẻo
Cobalt 12 – 15% Chống nứt tối đa
Độ cứng (HRA) 88 – 90 Tránh giòn
Cường độ uốn ≥ 3400 MPa Chịu va đập tạo hình

Ứng Dụng Chính

Kết Nối Kết Cấu Nhiều Lớp

Ứng dụng tiêu biểu của L6. Một vít L6 thay thế bu lông cần đối lỗ, lắp, đặt vòng đệm và vặn đai ốc.

Khung Chính Nhà Thép Nặng

Nhà kho, hangar máy bay, nhà máy sản xuất với bản cánh 6–12mm.

Đóng Tàu, Hàng Hải và Vận Tải Nặng

Tàu thép, giàn khoan, chế tạo toa xe, thiết bị vận tải nặng.

Kết Cấu Năng Lượng Tái Tạo

Tuabin gió, kết cấu năng lượng mặt trời quy mô lớn, thủy điện.

Mẹo Sản Xuất

  1. Máy không thể thỏa hiệp — Tối thiểu 50 tấn tại trạm tạo mũi, đế khuôn tôi cứng, khung cứng vững.
  2. Chất lượng dây là vấn đề sống còn — Mua dây có chứng nhận tạp chất, siêu âm mỗi cuộn.
  3. Tạo hình sơ bộ phôi — Phương pháp hai giai đoạn kéo dài tuổi thọ khuôn 40-60%.
  4. Quản lý nhiệt độ — Phun sương dầu hoặc khí lạnh, giám sát bằng nhiệt kế hồng ngoại.
  5. Ghi chép mọi thứ — Số serial khuôn, số lượng tích lũy, lực tạo hình, dữ liệu SPC.

Xem thông số khuôn công suất tối đa hoặc tư vấn với kỹ sư chuyên kết cấu nặng.

ZLD Precision Mold Logo
ZLD Precision Mold