Bảng Thông Số Kỹ Thuật Khuôn Mũi Khoan

Bảng sản phẩm dùng đường kính mũi Dø, mã khuôn, chiều dài rãnh và kiểu MA/MB/MC. Chiều dài rãnh là chiều dài, không phải độ sâu; chiều rộng mũi và đường kính dây là hai thông số khác nhau.

Bảng sản phẩm dùng đường kính mũi Dø, mã khuôn, chiều dài rãnh và kiểu MA/MB/MC. Chiều dài rãnh là chiều dài, không phải độ sâu; chiều rộng mũi và đường kính dây là hai thông số khác nhau.

Tất cả khuôn mũi khoan ZLD đều được sản xuất từ hợp kim cứng / carbide (WC) hoặc thép gió HSS (M2 / M9 / M51) cao cấp, được mài chính xác đến dung sai cấp micron. Có thể tùy chọn lớp phủ PVD để tăng độ cứng bề mặt, bôi trơn và chống mài mòn trong môi trường sản xuất tốc độ cao.

Chọn kiểu theo cả dòng và đường kính: L1–L3 có MA/MB đến #12 và MB ở #14; L4 có MB ở #8–#12, MC ở #14; L5 có MB ở #10, MC ở #12–#14; L6/L7 có MC ở #12–#14. Xác nhận bản vẽ trước khi đặt hàng.

Tìm nhanh — Chọn kích thước ốc vít để đánh dấu khuôn phù hợp:

IFI#4#6#7#8#10#12#14
DINST 2.9ST 3.5ST 3.9ST 4.2ST 4.8ST 5.5ST 6.3
ĐK MŨI KHOAN (Dø)2.22.32.42.72.82.933.13.23.33.43.53.63.73.83.944.14.24.34.44.54.64.74.84.955.15.35.45.55.65.7
Chiều rộng mũi (ren B)2.402.803.103.403.904.605.50
ĐK DÂY (REN B)φ2.3φ2.8φ3.1φ3.35φ3.8φ4.4φ5.1
Chiều rộng mũi (ren C)2.402.803.103.504.104.905.70
ĐK DÂY (REN C)φ2.3φ2.8φ3.1φ3.45φ4.05φ4.7φ5.25
SỐ 1MÃ KHUÔNL1-22L1-23L1-24L1-27L1-28L1-29L1-30L1-31L1-32L1-33L1-34L1-35L1-36L1-37L1-38L1-39L1-40L1-41L1-42L1-43L1-44L1-45L1-46L1-47L1-48L1-49L1-50L1-51L1-53L1-54L1-55L1-56L1-57
CHIỀU DÀI RÃNH2.3-2.7(2.5)2.8-3.4(3.2)3.5-4.2(4.0)4.5-5.0(4.8)5.2-5.8(5.5)6.0-7.0(6.5)
KIỂU KHUÔNMA (I)-MB (II)MB (II)
SỐ 2MÃ KHUÔNL2-22L2-23L2-24L2-27L2-28L2-29L2-30L2-31L2-32L2-33L2-34L2-35L2-36L2-37L2-38L2-39L2-40L2-41L2-42L2-43L2-44L2-45L2-46L2-47L2-48L2-49L2-50L2-51L2-53L2-54L2-55L2-56L2-57
CHIỀU DÀI RÃNH2.8-3.2(3.0)3.5-4.0(4.0)4.0-4.7(4.5)5.2-5.8(5.5)6.0-6.8(6.5)7.2-7.7(7.5)
KIỂU KHUÔNMA (I)-MB (II)MB (II)
SỐ 3MÃ KHUÔNL3-27L3-28L3-29L3-30L3-31L3-32L3-33L3-34L3-35L3-36L3-37L3-38L3-39L3-40L3-41L3-42L3-43L3-44L3-45L3-46L3-47L3-48L3-49L3-50L3-51L3-53L3-54L3-55L3-56L3-57
CHIỀU DÀI RÃNH4.2-4.7(4.5)5.0-5.7(5.5)6.0-7.0(6.8)7.2-9.0(8.0)8.0-9.0(9.0)
KIỂU KHUÔNMA (I)-MB (II)MB (II)
SỐ 4MÃ KHUÔNL4-33L4-34L4-35L4-36L4-37L4-38L4-39L4-40L4-41L4-42L4-43L4-44L4-45L4-46L4-47L4-48L4-49L4-50L4-51L4-53L4-54L4-55L4-56L4-57
CHIỀU DÀI RÃNH6.0-6.7(6.5)7.2-8.5(7.5)10.5-12.0(12.0)
KIỂU KHUÔNMB (II)MC (III)
SỐ 5MÃ KHUÔNL5-37L5-38L5-39L5-40L5-41L5-42L5-43L5-44L5-45L5-46L5-47L5-48L5-49L5-50L5-51L5-53L5-54L5-55L5-56L5-57
CHIỀU DÀI RÃNH8.7-9.5(9.5)13.5-15.0(15.0)
KIỂU KHUÔNMB (II)MC (III)
SỐ 6MÃ KHUÔNL6-43L6-44L6-45L6-46L6-47L6-48L6-49L6-50L6-51L6-53L6-54L6-55L6-56L6-57
CHIỀU DÀI RÃNH15.8-17.0(17.0)
KIỂU KHUÔNMC (III)
SỐ 7MÃ KHUÔNL7-43L7-44L7-45L7-46L7-47L7-48L7-49L7-50L7-51L7-53L7-54L7-55L7-56L7-57
CHIỀU DÀI RÃNH17.8-19.0(19.0)
KIỂU KHUÔNMC (III)
  • ·Bảng trên chỉ mang tính tham khảo; thông số cuối cùng có thể điều chỉnh theo bản vẽ, mẫu vít hoặc yêu cầu sản xuất của bạn.
  • ·Nếu bạn không thấy đúng thông số hoặc kiểu mũi cần trong bảng, hãy gửi bản vẽ hoặc mẫu để chúng tôi đánh giá.
  • ·Vật liệu chính: thép gió (HSS) và hợp kim cứng (carbide).

Chưa chắc nên chọn thông số nào?

Gửi bản vẽ hoặc ảnh mẫu, và chúng tôi có thể giúp xác định thông số, kiểu mũi và vật liệu phù hợp trước khi báo giá.