Bảng Thông Số Kỹ Thuật Khuôn Mũi Khoan

ZLD Precision Mold sản xuất khuôn mũi khoan (drill point dies) bao gồm toàn bộ dải kích thước vít tự khoan từ IFI #4 đến #14 (DIN ST2.9 đến ST6.3). Khuôn dập nguội của chúng tôi có bảy dòng sản phẩm — L1 đến L7 — mỗi dòng được tối ưu hóa cho một phạm vi kích thước vít cụ thể và yêu cầu chiều sâu rãnh nhất định.

Bảng thông số dưới đây liên kết từng mã khuôn mũi khoan với kích thước vít tương ứng, đường kính mũi khoan (Dø), đường kính đầu, đường kính dây, chiều dài rãnh và kiểu khuôn. Hàng tiêu đề IFI và DIN xác định tiêu chuẩn vít; hàng đường kính mũi khoan hiển thị thông số hình học đầu mũi khoan; hàng đường kính đầu và đường kính dây xác định kích thước tiếp xúc khuôn; hàng chiều dài rãnh và kiểu khuôn quy định độ sâu dập nguội và loại hình học khuôn.

Tất cả khuôn mũi khoan ZLD đều được sản xuất từ hợp kim cứng / carbide (WC) hoặc thép gió HSS (M2 / M9 / M51) cao cấp, được mài chính xác đến dung sai cấp micron. Có thể tùy chọn lớp phủ PVD để tăng độ cứng bề mặt, bôi trơn và chống mài mòn trong môi trường sản xuất tốc độ cao.

Để chọn khuôn phù hợp: đầu tiên tìm ký hiệu IFI hoặc DIN của vít mục tiêu trong hàng tiêu đề trên cùng, sau đó chọn dòng L phù hợp với chiều dài rãnh và kiểu khuôn yêu cầu (MA cho vít nhỏ, MB cho vít trung bình, MC cho vít lớn nhất). Liên hệ ZLD để biết thông số tùy chỉnh hoặc yêu cầu OEM.

Tìm nhanh — Chọn kích thước ốc vít để đánh dấu khuôn phù hợp:

IFI#4#6#7#8#10#12#14
DINST 2.9ST 3.5ST 3.9ST 4.2ST 4.8ST 5.5ST 6.3
ĐK MŨI KHOAN (Dø)2.22.32.42.72.82.933.13.23.33.43.53.63.73.83.944.14.24.34.44.54.64.74.84.955.15.35.45.55.65.7
ĐK MŨI (REN B)2.402.803.103.403.904.605.50
ĐK DÂY (REN B)φ2.3φ2.8φ3.1φ3.35φ3.8φ4.4φ5.1
ĐK MŨI (REN C)2.402.803.103.504.104.905.70
ĐK DÂY (REN C)φ2.3φ2.8φ3.1φ3.45φ4.05φ4.7φ5.25
SỐ 1MÃ KHUÔNL1-22L1-23L1-24L1-27L1-28L1-29L1-30L1-31L1-32L1-33L1-34L1-35L1-36L1-37L1-38L1-39L1-40L1-41L1-42L1-43L1-44L1-45L1-46L1-47L1-48L1-49L1-50L1-51L1-53L1-54L1-55L1-56L1-57
CHIỀU DÀI RÃNH2.3-2.7(2.5)2.8-3.4(3.2)3.5-4.2(4.0)4.5-5.0(4.8)5.2-5.8(5.5)6.0-7.0(6.5)
KIỂU KHUÔNMA(STYLE I)-MB(STYLE II)MB(STYLE II)
SỐ 2MÃ KHUÔNL2-22L2-23L2-24L2-27L2-28L2-29L2-30L2-31L2-32L2-33L2-34L2-35L2-36L2-37L2-38L2-39L2-40L2-41L2-42L2-43L2-44L2-45L2-46L2-47L2-48L2-49L2-50L2-51L2-53L2-54L2-55L2-56L2-57
CHIỀU DÀI RÃNH2.8-3.2(3.0)3.5-4.0(4.0)4.0-4.7(4.5)5.2-5.8(5.5)6.0-6.8(6.5)7.2-7.7(7.5)
KIỂU KHUÔNMA(STYLE I)-MB(STYLE II)MB(STYLE II)
SỐ 3MÃ KHUÔNL3-27L3-28L3-29L3-30L3-31L3-32L3-33L3-34L3-35L3-36L3-37L3-38L3-39L3-40L3-41L3-42L3-43L3-44L3-45L3-46L3-47L3-48L3-49L3-50L3-51L3-53L3-54L3-55L3-56L3-57
CHIỀU DÀI RÃNH4.2-4.7(4.5)5.0-5.7(5.5)6.0-7.0(6.8)7.2-9.0(8.0)8.0-9.0(9.0)
KIỂU KHUÔNMA(STYLE I)-MB(STYLE II)MB(STYLE II)
SỐ 4MÃ KHUÔNL4-33L4-34L4-35L4-36L4-37L4-38L4-39L4-40L4-41L4-42L4-43L4-44L4-45L4-46L4-47L4-48L4-49L4-50L4-51L4-53L4-54L4-55L4-56L4-57
CHIỀU DÀI RÃNH6.0-6.7(6.5)7.2-8.5(7.5)10.5-12.0(12.0)
KIỂU KHUÔNMB(STYLE II)MC(STYLE III)
SỐ 5MÃ KHUÔNL5-37L5-38L5-39L5-40L5-41L5-42L5-43L5-44L5-45L5-46L5-47L5-48L5-49L5-50L5-51L5-53L5-54L5-55L5-56L5-57
CHIỀU DÀI RÃNH8.7-9.5(9.5)13.5-15.0(15.0)
KIỂU KHUÔNMB(STYLE II)MC(STYLE III)
SỐ 6MÃ KHUÔNL6-43L6-44L6-45L6-46L6-47L6-48L6-49L6-50L6-51L6-53L6-54L6-55L6-56L6-57
CHIỀU DÀI RÃNH15.8-17.0(17.0)
KIỂU KHUÔNMC(STYLE III)
SỐ 7MÃ KHUÔNL7-43L7-44L7-45L7-46L7-47L7-48L7-49L7-50L7-51L7-53L7-54L7-55L7-56L7-57
CHIỀU DÀI RÃNH17.8-19.0(19.0)
KIỂU KHUÔNMC(STYLE III)
  • ·Bảng trên chỉ mang tính tham khảo; thông số cuối cùng có thể điều chỉnh theo bản vẽ, mẫu vít hoặc yêu cầu sản xuất của bạn.
  • ·Nếu bạn không thấy đúng thông số hoặc kiểu mũi cần trong bảng, hãy gửi bản vẽ hoặc mẫu để chúng tôi đánh giá.
  • ·Vật liệu chính: thép gió (HSS) và hợp kim cứng (carbide).

Chưa chắc nên chọn thông số nào?

Gửi bản vẽ hoặc ảnh mẫu, và chúng tôi có thể giúp xác định thông số, kiểu mũi và vật liệu phù hợp trước khi báo giá.